Ula
Ai trả tiền?
  1. 在中国,吃饭的时候大家一起点菜。
    Zài Zhōngguó, chīfàn de shíhòu dàjiā yīqǐ diǎncài.Ở Trung Quốc, khi ăn cơm mọi người cùng gọi món.
  2. 在美国,每个人点自己的。
    Zài Měiguó, měi gè rén diǎn zìjǐ de.Ở Mỹ, mỗi người gọi phần của mình.
  3. 中国人喜欢抢着买单。
    Zhōngguórén xǐhuān qiǎngzhe mǎidān.Người Trung Quốc thích tranh nhau trả tiền.
  4. 美国人一般AA制。
    Měiguórén yībān AA zhì.Người Mỹ thường chia tiền (AA).
  5. 各有各的好。
    Gè yǒu gè de hǎo.Mỗi cái đều có cái hay riêng.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…