Ula
Lịch sự kiểu Trung Quốc
  1. 中国人说“哪里哪里”是客气。
    Zhōngguórén shuō “nǎlǐ nǎlǐ” shì kèqì.Người Trung Quốc nói "đâu có, đâu có" là để tỏ ra khiêm tốn.
  2. 别人夸你,你不一定要说“谢谢”。
    Biérén kuā nǐ, nǐ bù yīdìng yào shuō “xièxiè”.Người khác khen bạn, bạn không nhất thiết phải nói "cảm ơn".
  3. 送礼物的时候,对方可能先不收。
    Sòng lǐwù de shíhòu, duìfāng kěnéng xiān bù shōu.Khi tặng quà, lúc đầu đối phương có thể chưa nhận.
  4. 你再送一次,他就收了。
    Nǐ zài sòng yīcì, tā jiù shōule.Bạn tặng thêm lần nữa, họ sẽ nhận.
  5. 这些我慢慢才明白。
    Zhèxiē wǒ mànman cái míngbái.Những điều này tôi dần dần mới hiểu ra.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…