Ula
Rắc rối ở công ty
  1. 这个项目太难了,我可能做不完。
    Zhè ge xiàngmù tài nán le, wǒ kěnéng zuò bù wán.Dự án này khó quá, tôi có lẽ không làm xong được.
  2. 你需要什么帮助?
    Nǐ xūyào shénme bāngzhù?Bạn cần giúp đỡ gì không?
  3. 能不能再给我两天?
    Néng bù néng zài gěi wǒ liǎng tiān?Có thể cho tôi thêm hai ngày nữa không?
  4. 我跟老板说一下。
    Wǒ gēn lǎobǎn shuō yīxià.Để tôi nói với sếp một chút.
  5. 谢谢,不然我又要被批评了。
    Xièxiè, bùrán wǒ yòu yào bèi pīpíng le.Cảm ơn, nếu không tôi lại bị phê bình mất.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…