Ula
Xin nghỉ phép
  1. 老板,我想请两天假。
    Lǎobǎn, wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jià.Sếp ơi, em muốn xin nghỉ hai ngày.
  2. 什么时候?
    Shénme shíhòu?Khi nào?
  3. 下个星期一和星期二,我爸妈来北京。
    Xià gè xīngqīyī hé xīngqī'èr, wǒ bàmā lái Běijīng.Thứ Hai và thứ Ba tuần sau, bố mẹ em đến Bắc Kinh.
  4. 可以,把工作交给老张。
    Kěyǐ, bǎ gōngzuò jiāogěi Lǎo Zhāng.Được, hãy bàn giao công việc cho Lão Trương.
  5. 谢谢老板!
    Xièxiè lǎobǎn!Cảm ơn sếp!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…