Ula
To hay nhỏ
  1. 这个很大。
    Zhè ge hěn dà.Cái này rất lớn.
  2. 那个太小了。
    Nà ge tài xiǎo le.Cái kia quá nhỏ.
  3. 有大的吗?
    Yǒu dà de ma?Có cái lớn không?
  4. 有,大的十五块。
    Yǒu, dà de shí wǔ kuài.Có, cái lớn giá mười lăm tệ.
  5. 好,我要大的。
    Hǎo, wǒ yào dà de.Được, tôi lấy cái lớn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…