Ula
Đi cắt kính
  1. 我最近看东西有点儿模糊。
    Wǒ zuìjìn kàn dōngxi yǒudiǎnr móhu.Dạo này tôi nhìn mọi thứ hơi mờ.
  2. 可能是近视了。
    Kěnéng shì jìnshì le.Có lẽ bị cận thị rồi.
  3. 那我得戴眼镜了。
    Nà wǒ děi dài yǎnjìng le.Vậy tôi phải đeo kính rồi.
  4. 先查一下视力,再配眼镜。
    Xiān chá yīxià shìlì, zài pèi yǎnjìng.Trước tiên kiểm tra thị lực, rồi mới cắt kính.
  5. 左眼四点八,右眼五点零。
    Zuǒyǎn sì diǎn bā, yòuyǎn wǔ diǎn líng.Mắt trái 4.8, mắt phải 5.0.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…