Ula
Kiên trì
  1. 我现在每天早上跑五公里。
    Wǒ xiànzài měitiān zǎoshang pǎo wǔ gōnglǐ.Bây giờ mỗi sáng tôi đều chạy năm cây số.
  2. 你坚持多久了?
    Nǐ jiānchí duōjiǔ le?Bạn kiên trì được bao lâu rồi?
  3. 三个月了,瘦了五公斤。
    Sān gè yuè le, shòu le wǔ gōngjīn.Ba tháng rồi, giảm được năm cân.
  4. 太厉害了!怎么坚持的?
    Tài lìhai le! Zěnme jiānchí de?Giỏi quá! Làm sao mà kiên trì được vậy?
  5. 找个朋友一起跑,就不容易放弃。
    Zhǎo gè péngyǒu yīqǐ pǎo, jiù bù róngyì fàngqì.Tìm một người bạn chạy cùng thì sẽ không dễ bỏ cuộc.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…