Ula
Hết vé
  1. 真倒霉,成都的高铁票卖完了。
    zhēn dǎoméi, chéngdū de gāotiě piào màiwán le.Thật xui xẻo, vé tàu cao tốc đi Thành Đô bán hết sạch rồi.
  2. 那坐飞机吧。
    nà zuò fēijī ba.Vậy đi máy bay đi.
  3. 飞机票贵了一倍。
    fēijī piào guì le yī bèi.Vé máy bay đắt gấp đôi rồi.
  4. 要不改一天走?
    yào bù gǎi yī tiān zǒu?Hay là đổi ngày khác đi?
  5. 好,前一天肯定有票。
    hǎo, qián yī tiān kěndìng yǒu piào.Được, ngày hôm trước chắc chắn có vé.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…