Ula
Gấu trúc
  1. 熊猫太可爱了!
    xióngmāo tài kě'ài le!Gấu trúc đáng yêu quá!
  2. 它一直在吃竹子。
    tā yīzhí zài chī zhúzi.Nó cứ ăn trúc mãi.
  3. 一天要吃十几个小时。
    yītiān yào chī shí jǐ gè xiǎoshí.Một ngày phải ăn mười mấy tiếng đồng hồ.
  4. 快帮我拍张照片!
    kuài bāng wǒ pāi zhāng zhàopiàn!Mau giúp tôi chụp một tấm ảnh!
  5. 吃了睡,睡了吃,还不用减肥。
    chī le shuì, shuì le chī, hái bùyòng jiǎnféi.Ăn xong ngủ, ngủ xong ăn, lại còn không cần giảm cân.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…