Ula
Văn hóa trong đời thường
  1. 在中国这几年,我学了太极、书法,还喝了很多茶。
    Zài Zhōngguó zhè jǐ nián, wǒ xué le tàijí, shūfǎ, hái hē le hěnduō chá.Trong mấy năm ở Trung Quốc này, tôi đã học thái cực quyền, thư pháp, và còn uống rất nhiều trà.
  2. 过了春节、端午、中秋,每个季节都有节日。
    Guò le Chūnjié, Duānwǔ, Zhōngqiū, měi gè jìjié dōu yǒu jiérì.Đã trải qua Tết Nguyên Đán, Tết Đoan Ngọ, Tết Trung Thu, mỗi mùa đều có lễ hội.
  3. 我最喜欢的还是和朋友一起吃饭聊天。
    Wǒ zuì xǐhuān de háishì hé péngyǒu yīqǐ chīfàn liáotiān.Điều tôi thích nhất vẫn là cùng bạn bè ăn cơm trò chuyện.
  4. 文化不在书里,在生活里。
    Wénhuà bù zài shū lǐ, zài shēnghuó lǐ.Văn hóa không nằm trong sách, mà nằm trong cuộc sống.
  5. 这是我最大的收获。
    Zhè shì wǒ zuì dà de shōuhuò.Đây là thu hoạch lớn nhất của tôi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…