Ula
Gia hạn hợp đồng thuê
  1. 王阿姨,我的合同下个月就到期了。
    Wáng āyí, wǒ de hétóng xià gè yuè jiù dàoqī le.Dì Vương ơi, hợp đồng của cháu tháng sau là hết hạn rồi.
  2. 你还想继续住吗?
    Nǐ hái xiǎng jìxù zhù ma?Cháu còn muốn tiếp tục ở đây không?
  3. 想,但是房租能不能不涨?
    Xiǎng, dànshì fángzū néng bùnéng bù zhǎng?Cháu muốn, nhưng tiền thuê nhà có thể không tăng được không ạ?
  4. 今年物价涨了,我只涨两百,水电费还是另算。
    Jīnnián wùjià zhǎng le, wǒ zhǐ zhǎng liǎng bǎi, shuǐdiànfèi háishì lìng suàn.Năm nay vật giá tăng rồi, dì chỉ tăng hai trăm thôi, tiền điện nước vẫn tính riêng.
  5. 好吧,两百可以。
    Hǎo ba, liǎng bǎi kěyǐ.Vâng ạ, hai trăm thì được.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…