Ula
Gia hạn visa
  1. 我的签证下个月到期,得去续签。
    Wǒ de qiānzhèng xià gè yuè dàoqī, děi qù xùqiān.Visa của tôi tháng sau hết hạn, phải đi gia hạn.
  2. 需要什么材料?
    Xūyào shénme cáiliào?Cần những giấy tờ gì?
  3. 护照、照片、公司证明,都要带着。
    Hùzhào, zhàopiàn, gōngsī zhèngmíng, dōu yào dàizhe.Hộ chiếu, ảnh, giấy xác nhận của công ty, đều phải mang theo.
  4. 要多长时间?
    Yào duō cháng shíjiān?Mất bao lâu?
  5. 一般七个工作日。
    Yībān qī gè gōngzuòrì.Thông thường là bảy ngày làm việc.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…