Ula
Thẻ bị khóa
  1. 我的银行卡被锁了,账户用不了。
    Wǒ de yínhángkǎ bèi suǒ le, zhànghù yòng bù liǎo.Thẻ ngân hàng của tôi bị khóa rồi, tài khoản không dùng được.
  2. 是不是密码输错了三次?
    Shì bù shì mìmǎ shū cuò le sān cì?Có phải là nhập sai mật khẩu ba lần rồi không?
  3. 好像是。
    Hǎoxiàng shì.Hình như là vậy.
  4. 带护照来柜台解锁。
    Dài hùzhào lái guìtái jiěsuǒ.Mang hộ chiếu đến quầy để mở khóa.
  5. 明天一早就去。
    Míngtiān yīzǎo jiù qù.Sáng sớm mai tôi sẽ đi ngay.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…