Ula
Chăm sóc khách hàng
  1. 您好,包裹收到了,但是东西坏了。
    Nín hǎo, bāoguǒ shōudào le, dànshì dōngxi huài le.Xin chào, tôi đã nhận được gói hàng, nhưng đồ bị hỏng rồi.
  2. 请提供订单号。
    Qǐng tígōng dìngdānhào.Vui lòng cung cấp mã đơn hàng.
  3. 订单号是这个,我发给您。
    Dìngdānhào shì zhège, wǒ fā gěi nín.Mã đơn hàng đây ạ, tôi gửi cho anh/chị.
  4. 可以退货或者换货,三天内寄出。
    Kěyǐ tuìhuò huòzhě huànhuò, sān tiān nèi jìchū.Có thể trả hàng hoặc đổi hàng, gửi đi trong vòng ba ngày.
  5. 好,谢谢。
    Hǎo, xièxie.Được, cảm ơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…