Ula
Phục vụ chậm
  1. 服务员,我等了四十分钟,菜还没上。
    Fúwùyuán, wǒ děngle sìshí fēnzhōng, cài hái méi shàng.Phục vụ ơi, tôi đợi bốn mươi phút rồi mà món ăn vẫn chưa lên.
  2. 实在抱歉,今天客人太多。
    Shízài bàoqiàn, jīntiān kèrén tài duō.Thật sự xin lỗi, hôm nay khách đông quá.
  3. 那能不能先上一个?
    Nà néng bùnéng xiān shàng yīgè?Vậy có thể lên trước một món được không?
  4. 马上给您上,送您一份小菜。
    Mǎshàng gěi nín shàng, sòng nín yī fèn xiǎocài.Tôi lên ngay cho quý khách, tặng quý khách một phần món ăn kèm.
  5. 好吧,谢谢。
    Hǎo ba, xièxiè.Được rồi, cảm ơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…