Ula
Mỗi lần một bình tĩnh hơn
  1. 这个月发生了不少事。
    Zhège yuè fāshēngle bùshǎo shì.Tháng này đã xảy ra không ít chuyện.
  2. 有人晕倒,我打了120。
    Yǒurén yùndǎo, wǒ dǎle 120.Có người ngất xỉu, tôi đã gọi 120.
  3. 暴雨那天,我在家办公。
    Bàoyǔ nèitiān, wǒ zàijiā bàngōng.Hôm mưa lớn đó, tôi làm việc tại nhà.
  4. 老张生日,我用中文说了祝酒词。
    Lǎo Zhāng shēngrì, wǒ yòng Zhōngwén shuōle zhùjiǔcí.Sinh nhật lão Trương, tôi đã nói lời chúc rượu bằng tiếng Trung.
  5. 每一次我都比上一次更从容。
    Měi yīcì wǒ dōu bǐ shàng yīcì gèng cóngróng.Mỗi lần tôi đều bình tĩnh hơn lần trước.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…