Ula
Nhìn về phía trước
  1. 你以后打算留在中国吗?
    Nǐ yǐhòu dǎsuàn liú zài Zhōngguó ma?Sau này bạn có định ở lại Trung Quốc không?
  2. 还不知道,可能再待两年。
    Hái bù zhīdào, kěnéng zài dāi liǎng nián.Vẫn chưa biết, có lẽ sẽ ở lại thêm hai năm nữa.
  3. 我希望以后能在北京开一家咖啡店。
    Wǒ xīwàng yǐhòu néng zài Běijīng kāi yījiā kāfēidiàn.Tôi hy vọng sau này có thể mở một quán cà phê ở Bắc Kinh.
  4. 只要努力,梦想就会实现。
    Zhǐyào nǔlì, mèngxiǎng jiù huì shíxiàn.Chỉ cần nỗ lực, ước mơ sẽ thành hiện thực.
  5. 到时候我去帮你。
    Dào shíhòu wǒ qù bāng nǐ.Đến lúc đó tôi sẽ đến giúp bạn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…