Ula
Kế hoạch thứ Bảy
  1. 星期六我们见面吧。
    Xīngqīliù wǒmen jiànmiàn ba.Thứ Bảy chúng ta gặp nhau nhé.
  2. 早上买东西,中午吃中国菜。
    Zǎoshang mǎi dōngxī, zhōngwǔ chī Zhōngguó cài.Buổi sáng đi mua sắm, buổi trưa ăn món Trung Quốc.
  3. 下午去喝咖啡,怎么样?
    Xiàwǔ qù hē kāfēi, zěnmeyàng?Buổi chiều đi uống cà phê, thấy thế nào?
  4. 好啊,我很想去!
    Hǎo a, wǒ hěn xiǎng qù!Được chứ, tôi rất muốn đi!
  5. 那星期六九点,地铁站见!
    Nà xīngqīliù jiǔ diǎn, dìtiězhàn jiàn!Vậy thứ Bảy 9 giờ, gặp nhau ở ga tàu điện ngầm nhé!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…