Ula
Trợ từ 了
  1. 我吃饭了。
    Wǒ chīfàn le.Tôi đã ăn cơm rồi.
  2. 小李走了。
    Xiǎo Lǐ zǒu le.Tiểu Lý đã đi rồi.
  3. 我买了一个新手机。
    Wǒ mǎi le yī gè xīn shǒujī.Tôi đã mua một chiếc điện thoại mới.
  4. 你吃了吗?
    Nǐ chī le ma?Bạn đã ăn chưa?
  5. 吃了,谢谢。
    Chī le, xièxiè.Ăn rồi, cảm ơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…