Ula
Tối qua
  1. 昨天晚上我看了一个电影。
    Zuótiān wǎnshàng wǒ kànle yīgè diànyǐng.Tối qua tôi đã xem một bộ phim.
  2. 你看了什么电影?
    Nǐ kànle shénme diànyǐng?Bạn đã xem phim gì?
  3. 一个中国电影,很好看。
    Yīgè Zhōngguó diànyǐng, hěn hǎokàn.Một bộ phim Trung Quốc, rất hay.
  4. 小李也看了。
    Xiǎo Lǐ yě kànle.Tiểu Lý cũng đã xem.
  5. 我们十一点回家了。
    Wǒmen shíyī diǎn huíjiā le.Chúng tôi đã về nhà lúc 11 giờ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…