Ula
Đã rồi hay chưa
  1. 你吃饭了吗?
    Nǐ chīfàn le ma?Bạn đã ăn cơm chưa?
  2. 还没,我还在工作。
    Hái méi, wǒ hái zài gōngzuò.Chưa, tôi vẫn đang làm việc.
  3. 我已经吃了。
    Wǒ yǐjīng chī le.Tôi đã ăn rồi.
  4. 小李还没来。
    Xiǎo Lǐ hái méi lái.Tiểu Lý vẫn chưa đến.
  5. 他已经到了,在楼下。
    Tā yǐjīng dào le, zài lóuxià.Anh ấy đã đến rồi, đang ở dưới lầu.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…