Ula
Ở hiệu thuốc
  1. 请问,药店在哪儿?
    Qǐngwèn, yàodiàn zài nǎr?Xin hỏi, hiệu thuốc ở đâu?
  2. 就在银行旁边。
    Jiù zài yínháng pángbiān.Ngay bên cạnh ngân hàng.
  3. 我要买感冒药。
    Wǒ yào mǎi gǎnmàoyào.Tôi muốn mua thuốc cảm.
  4. 这个一天吃两次。
    Zhège yītiān chī liǎng cì.Cái này một ngày uống hai lần.
  5. 一共三十块,谢谢。
    Yīgòng sānshí kuài, xièxiè.Tổng cộng ba mươi tệ, cảm ơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…