Ula
Chuyến đi Thượng Hải
  1. 上个星期我和小李去了上海。
    Shàng gè xīngqī wǒ hé Xiǎo Lǐ qù le Shànghǎi.Tuần trước tôi và Tiểu Lý đã đi Thượng Hải.
  2. 我们坐高铁去,五个小时就到了。
    Wǒmen zuò gāotiě qù, wǔ gè xiǎoshí jiù dào le.Chúng tôi đi bằng tàu cao tốc, chỉ năm tiếng là đến nơi.
  3. 我们住在一个小酒店,离外滩很近。
    Wǒmen zhù zài yī gè xiǎo jiǔdiàn, lí Wàitān hěn jìn.Chúng tôi ở một khách sạn nhỏ, rất gần Bến Thượng Hải.
  4. 上海比北京热,但是很漂亮。
    Shànghǎi bǐ Běijīng rè, dànshì hěn piàoliang.Thượng Hải nóng hơn Bắc Kinh, nhưng rất đẹp.
  5. 我还想再去一次。
    Wǒ hái xiǎng zài qù yī cì.Tôi còn muốn đi thêm một lần nữa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…