Ula
Nếu...
  1. 如果明天下雨,我们就不去了。
    Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bù qù le.Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.
  2. 如果你有空,就来我家吃饭吧。
    Rúguǒ nǐ yǒu kòng, jiù lái wǒ jiā chīfàn ba.Nếu bạn rảnh, thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.
  3. 如果太贵,我就不买。
    Rúguǒ tài guì, wǒ jiù bù mǎi.Nếu quá đắt, tôi sẽ không mua.
  4. 要是你不舒服,就别去了。
    Yàoshi nǐ bù shūfú, jiù bié qù le.Nếu bạn không khỏe, thì đừng đi nữa.
  5. 有问题就给我打电话。
    Yǒu wèntí jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.Nếu có vấn đề gì thì gọi điện cho tôi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…