Ula
Khi...
  1. 我吃饭的时候不看手机。
    Wǒ chīfàn de shíhòu bù kàn shǒujī.Tôi không xem điện thoại khi đang ăn cơm.
  2. 小李来的时候,我正在睡觉。
    Xiǎo Lǐ lái de shíhòu, wǒ zhèngzài shuìjiào.Khi Tiểu Lý đến, tôi đang ngủ.
  3. 下雨的时候,我喜欢在家听音乐。
    Xià yǔ de shíhòu, wǒ xǐhuān zài jiā tīng yīnyuè.Khi trời mưa, tôi thích nghe nhạc ở nhà.
  4. 我小时候住在上海。
    Wǒ xiǎoshíhòu zhù zài Shànghǎi.Khi tôi còn nhỏ, tôi sống ở Thượng Hải.
  5. 开会的时候请别打电话。
    Kāihuì de shíhòu qǐng bié dǎ diànhuà.Khi họp xin đừng gọi điện thoại.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…