Ula
Trước và sau
  1. 吃饭以前要洗手。
    Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu.Trước khi ăn cơm cần phải rửa tay.
  2. 睡觉以前我看一会儿书。
    Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yīhuìr shū.Trước khi đi ngủ tôi đọc sách một lát.
  3. 下班以后我们去喝咖啡吧。
    Xiàbān yǐhòu wǒmen qù hē kāfēi ba.Sau khi tan làm chúng ta đi uống cà phê nhé.
  4. 半年以前我不会说中文。
    Bànnián yǐqián wǒ bù huì shuō Zhōngwén.Nửa năm trước tôi không biết nói tiếng Trung.
  5. 以后我想住在中国。
    Yǐhòu wǒ xiǎng zhù zài Zhōngguó.Sau này tôi muốn sống ở Trung Quốc.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…