Ula
Ngoài... ra
  1. Außer am Wochenende arbeite ich jeden Tag.
    Ngoại trừ cuối tuần, tôi làm việc mỗi ngày.
  2. Außer Lukas sind alle gekommen.
    Ngoại trừ Lukas, mọi người đều đã đến.
  3. Außer Deutsch spricht er auch Japanisch.
    Ngoài tiếng Đức, anh ấy còn nói cả tiếng Nhật.
  4. Außer Laufen mag ich auch Schwimmen.
    Ngoài chạy bộ, tôi còn thích cả bơi lội.
  5. Außer diesem hier funktioniert alles.
    Ngoại trừ cái này ra, mọi thứ đều hoạt động.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…