Ula
Không những... mà còn
  1. Er spricht nicht nur Deutsch, sondern auch Japanisch.
    Anh ấy không chỉ nói tiếng Đức mà còn nói cả tiếng Nhật.
  2. Das Obst hier ist nicht nur billig, sondern auch frisch.
    Trái cây ở đây không chỉ rẻ mà còn tươi.
  3. Sie ist nicht nur klug, sondern auch fleißig.
    Cô ấy không chỉ thông minh mà còn chăm chỉ.
  4. Berlin ist nicht nur groß, sondern auch spannend.
    Berlin không chỉ lớn mà còn thú vị.
  5. Ich esse Knödel nicht nur gern, ich kann sie auch machen.
    Tôi không chỉ thích ăn bánh bao Knödel, tôi còn biết làm chúng nữa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…