Ula
Mặc dù...
  1. Obwohl es teuer ist, mag ich es sehr.
    Mặc dù nó đắt, tôi rất thích nó.
  2. Obwohl es geregnet hat, sind wir gegangen.
    Mặc dù trời đã mưa, chúng tôi vẫn đi.
  3. Obwohl Deutsch schwer ist, macht es Spaß.
    Mặc dù tiếng Đức khó, nó vẫn thú vị.
  4. Obwohl er viel arbeitet, macht er jeden Tag Sport.
    Mặc dù anh ấy làm việc nhiều, anh ấy vẫn tập thể dục mỗi ngày.
  5. Obwohl wir uns gerade erst kennen, ist es wie mit alten Freunden.
    Mặc dù chúng tôi mới chỉ quen nhau, nhưng cảm giác như những người bạn cũ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…