Ula
Mọi thứ đã thay đổi
  1. Hier hat sich viel verändert.
    Ở đây đã có nhiều thay đổi.
  2. Er ist dünner als früher.
    Anh ấy gầy hơn trước đây.
  3. Ich trinke jetzt keinen Kaffee mehr.
    Bây giờ tôi không uống cà phê nữa.
  4. Es ist kalt geworden, zieh dich warm an.
    Trời đã trở lạnh rồi, hãy mặc ấm vào.
  5. Lukas hat in letzter Zeit viel mehr zu tun.
    Dạo gần đây Lukas có nhiều việc phải làm hơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…