Ula
Bổ ngữ với 得
  1. 你说得很好!
    Nǐ shuō de hěn hǎo!Bạn nói rất tốt!
  2. 他跑得很快。
    Tā pǎo de hěn kuài.Anh ấy chạy rất nhanh.
  3. 我做饭做得不好。
    Wǒ zuò fàn zuò de bù hǎo.Tôi nấu ăn không ngon.
  4. 你今天起得真早!
    Nǐ jīntiān qǐ de zhēn zǎo!Hôm nay bạn dậy sớm thật!
  5. 她唱歌唱得真好听。
    Tā chànggē chàng de zhēn hǎotīng.Cô ấy hát hay thật.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…